DANH MỤC SẢN PHẨM

Mainboard GIGABYTE Z690 AERO D

Thương hiệu: GIGABYTE Mã SKU: GIGABYTE-MAIN-690AED
  • Chipset: Intel Z690
  • Socket: LGA 1700
  • Số khe RAM: 4 (DDR5)
  • Kích thước: ATX
  • Tích hợp sẵn Wifi & Bluetooth
11,490,000₫ 12,690,000₫
-9%
(Tiết kiệm: 1,200,000₫)

Gọi đặt mua 0938.64.68.68 (8:30 - 22:00)

  • Giao hàng miễn phí trong 24h (chỉ áp dụng khu vực nội thành)
    Giao hàng miễn phí trong 24h (chỉ áp dụng khu vực nội thành)
  • Trả góp lãi suất 0% qua thẻ tín dụng Visa, Master, JCB
    Trả góp lãi suất 0% qua thẻ tín dụng Visa, Master, JCB
  • Cam kết hàng chính hãng
    Cam kết hàng chính hãng
Phương thức thanh toán

ĐẶC ĐIỂM NỔI BẬT

Đánh giá Mainboard Gigabyte Z690 EARO D

Gigabyte Z690 AERO D là phiên bản bo mạch chủ Z690 cận cao cấp của Gigabyte, sở hữu trang bị và thiết kế vô cùng bắt mắt. Đây là bo mạch chủ phù hợp cho các bộ máy cao cấp, hiệu năng cao thiên về làm việc. 

Gigabyte Z690 AERO D

Thiết kế

  • Gigabyte Z690 AERO D sở hữu thiết kế E - ATX với ngoại hình nam tính, tông trắng chủ đạo cho sản phẩm vẻ cao cấp. Nổi bật là các khối heatsink đẹp mắt bao phủ ở các khu vực quan trọng trên bo mạch chủ. 
  • Phần PCB được cấu thành từ nhiều lớp với rất nhiều đồng (Cu) - giúp truyền dẫn tín hiệu và hỗ trợ khả năng tản nhiệt cho các linh kiện. 
  • Khe RAM, khe PCI-E đều được bọc thép gia cường, tăng độ bền và sự cao cấp cho sản phẩm 

Gigabyte Z690 AERO D

Trang bị

Là bo mạch chủ cao cấp, Gigabyte Z690 AERO D được trang bị đầy đủ các tính năng hiện đại nhất: 

  • 4 khe M.2 PCI-e

Gigabyte Z690 AERO D

  • USB Type C, Lan 10GbE, Wifi 6E

Gigabyte Z690 AERO D

  • 4 khe RAM DDR5: Tối đa 128GB
  • Tản nhiệt tích hợp sẵn cho khe M.2
  • Dual Thunderbolt 4

Tính năng

  • Gigabyte Z690 AERO D sở hữu hệ thống chân cắm ARGB cho phép chủ nhân điều khiển đến từng bóng LED của bất kỳ thiết bị kết nối nào có hỗ trợ qua phần mềm RGB Fusion
  • Heatsink trang bị khắp các vị trí quan trọng với công nghệ Fins Array, nhiệt độ của bo mạch chủ Gigabyte luôn ở top đầu trong phân khúc. 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

CPU

  1. LGA1700 socket: Support for 12th Generation Intel® Core™, Pentium® Gold and Celeron® Processors*
  2. L3 cache varies with CPU
* Please refer to "CPU Support List" for more information.

Socket

Socket 1700

Chipset

  1. Intel® Z690 Express Chipset

Memory

  1. Support for DDR5 6400(O.C.) / 6200(O.C.) / 6000(O.C.) / 5800(O.C.) / 5600(O.C.) / 5400(O.C.) / 5200(O.C.) / 4800 / 4000 MHz memory modules
  2. 4 x DDR5 DIMM sockets supporting up to 128 GB (32 GB single DIMM capacity) of system memory
  3. Dual channel memory architecture
  4. Support for ECC Un-buffered DIMM 1Rx8/2Rx8 memory modules (operate in non-ECC mode)
  5. Support for non-ECC Un-buffered DIMM 1Rx8/2Rx8/1Rx16 memory modules
  6. Support for Extreme Memory Profile (XMP) memory modules
(Please refer "Memory Support List" for more information.)

Onboard Graphics

Integrated Graphics Processor+Intel® Thunderbolt™ 4 Controller:
  1. 1 x VisionLINK TB connector (Intel® Thunderbolt™ 4/USB Type-C® port)
  2. 1 x Intel® Thunderbolt™ 4 connector (USB Type-C® port)
    * The Intel® Thunderbolt™ 4 connectors support DisplayPort and Thunderbolt™ video outputs and a maximum resolution of 5120x2880@60 Hz with 24 bpp (via single display output)
    * Because of the limited I/O resources of the PC architecture, the number of Thunderbolt™ devices that can be used is dependent on the number of the PCI Express devices being installed. (Refer to Chapter 2-7, "Back Panel Connectors," for more information.)
    * Support for DisplayPort 1.4 version and HDCP 2.3.
Integrated Graphics Processor-Intel® HD Graphics support:
  1. 1 x HDMI port, supporting a maximum resolution of 4096x2160@30 Hz
    * Support for HDMI 1.4 version and HDCP 2.3.
(Graphics specifications may vary depending on CPU support.)

Audio

Realtek® ALC4080 codec (rear panel audio)
  1. Support for DTS:X® Ultra
  2. High Definition Audio
  3. 2-channel
Realtek® ALC897 codec (front panel audio)

LAN

  1. Marvell® AQtion AQC113C 10GbE LAN chip (10 Gbps/5 Gbps/2.5 Gbps/ 1 Gbps/100 Mbps) (LAN2)
  2. Intel® 2.5GbE LAN chip (2.5 Gbps/1 Gbps/100 Mbps) (LAN1)

Expansion Slots

  1. 1 x PCI Express x16 slot, running at x16 (PCIEX16)
    * For optimum performance, if only one PCI Express graphics card is to be installed, be sure to install it in the PCIEX16 slot.
  2. 1 x PCI Express x16 slot, running at x8 (PCIEX8)
    * The PCIEX8 slot shares bandwidth with the PCIEX16 slot. When the PCIEX8 slot is populated, the PCIEX16 slot operates at up to x8 mode.
    (The PCIEX16 and PCIEX8 slots conform to PCI Express 5.0 standard.)
  3. 1 x PCI Express x16 slot, running at x4 (PCIEX4)
    (The PCIEX4 slot conforms to PCI Express 3.0 standard.)

Wireless Communication module

WIFI Module
  1. WIFI a, b, g, n, ac, ax, supporting 2.4/5/6 GHz carrier frequency bands
  2. BLUETOOTH 5.2
  3. Support for 11ax 160MHz wireless standard and up to 2.4 Gbps data rate
    * Actual data rate may vary depending on environment and equipment.

Multi-Graphics Technology

  1. Support for AMD Quad-GPU CrossFire™ and 2-Way AMD CrossFire™ technologies

Storage Interface

CPU:
  1. 1 x M.2 connector (Socket 3, M key, type 2260/2280/22110 PCIe 4.0 x4/x2 SSD support) (M2A_CPU)
Chipset:
  1. 2 x M.2 connectors (Socket 3, M key, type 2260/2280/22110 PCIe 4.0 x4/x2 SSD support) (M2P_SB, M2Q_SB)
  2. 1 x M.2 connector (Socket 3, M key, type 2260/2280/22110 SATA and PCIe 4.0 x4/x2 SSD support) (M2M_SB)
  3. 6 x SATA 6Gb/s connectors
Support for RAID 0, RAID 1, RAID 5, and RAID 10
* Refer to "2-8 Internal Connectors," for the installation notices for the M.2 and SATA connectors.
Intel® Optane™ Memory Ready
* System acceleration with Intel® Optane™ Memory can only be enabled on the M.2 connectors supported by the Chipset.

USB

Chipset+Intel® Thunderbolt™ 4 Controller:
  1. 2 x USB Type-C® ports on the back panel, with USB 3.2 Gen 2 support
Chipset:
  1. 1 x USB Type-C® port with USB 3.2 Gen 2x2 support, available through the internal USB header
  2. 6 x USB 3.2 Gen 2 Type-A ports (red) on the back panel
Chipset+USB 3.2 Gen 1 Hub:
  1. 4 x USB 3.2 Gen 1 ports available through the internal USB headers
Chipset+2 USB 2.0 Hubs:
  1. 6 x USB 2.0/1.1 ports available through the internal USB headers

Internal I/O Connectors

  1. 1 x 24-pin ATX main power connector
  2. 1 x 8-pin ATX 12V power connector
  3. 1 x 4-pin ATX 12V power connector
  4. 1 x CPU fan header
  5. 1 x water cooling CPU fan header
  6. 3 x system fan headers
  7. 3 x system fan/water cooling pump headers
  8. 2 x addressable LED strip headers
  9. 2 x RGB LED strip headers
  10. 4 x M.2 Socket 3 connectors
  11. 6 x SATA 6Gb/s connectors
  12. 1 x front panel header
  13. 1 x front panel audio header
  14. 1 x USB Type-C® header, with USB 3.2 Gen 2x2 support
  15. 2 x USB 3.2 Gen 1 headers
  16. 3 x USB 2.0/1.1 headers
  17. 1 x noise detection header
  18. 1 x Trusted Platform Module header (For the GC-TPM2.0 SPI/GC-TPM2.0 SPI 2.0 module only)
  19. 1 x Q-Flash Plus button
  20. 1 x reset button
  21. 1 x reset jumper
  22. 1 x Clear CMOS jumper
  23. 2 x temperature sensor headers

Back Panel Connectors

  1. 2 x SMA antenna connectors (2T2R)
  2. 1 x DisplayPort In port
  3. 1 x HDMI port
  4. 2 x Thunderbolt™ 4 connectors (USB Type-C® port, with USB 3.2 Gen 2 support)
  5. 6 x USB 3.2 Gen 2 Type-A ports (red)
  6. 2 x RJ-45 ports
  7. 2 x audio jacks

Operating System

  1. Support for Windows 11 64-bit
  2. Support for Windows 10 64-bit

Form Factor

  1. E-ATX Form Factor; 30.5cm x 25.9cm

SẢN PHẨM CÙNG PHÂN KHÚC GIÁ

SẢN PHẨM ĐÃ XEM